NEW TRITON 4×4 AT MIVEC PREMIUM

NEW TRITON 4×4 AT MIVEC PREMIUM

NEW TRITON 4×4 AT MIVEC PREMIUM

865.000.000 VNĐ

- Động cơ      : 2.4L Diesel MIVEC
- Số chỗ ngồi : 5

NEW TRITON 4×4 AT MIVEC PREMIUM
Thư viện
MITSUBISHI NEW TRITON 4
MITSUBISHI NEW TRITON 3
MITSUBISHI NEW TRITON 2
MITSUBISHI NEW TRITON 1
Ngoại thất
UY MÃNH ĐẦY ẤN TƯỢNG
NEW TRITON kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.
UY MÃNH ĐẦY ẤN TƯỢNG
Ngoại thất NEW TRITON 1
Ngoại thất NEW TRITON 2
Ngoại thất NEW TRITON 4
Ngoại thất NEW TRITON 3
Nội thất
NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE
Thiết kế J-line đem đến không gian nội thất rộng rãi hơn và ghế sau có độ nghiêng lưng ghế lớn nhất phân khúc lên đến 25 độ.
NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE
 Nội thất NEW TRITON 4
 Nội thất NEW TRITON 3
 Nội thất NEW TRITON 2
 Nội thất NEW TRITON 1
Tính năng

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L bằng nhôm giúp giảm trọng lượng, tăng công suất và mô-men, tiết kiệm nhiên liệu với công nghệ điều khiển van bằng điện tử áp dụng duy nhất trên phân khúc pick-up.

Hộp số 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng

Hộp số 6 cấp chuyển số mượt mà và êm ái, kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng duy nhất trong phân khúc mang đến cảm giác điều khiển như trên một chiếc xe thể thao thực thụ và cho khả năng đi đèo dốc tốt hơn.

Hệ thống gài cầu Super Select 4WD-II

Hệ thống truyền động trứ danh Super Select II với 4 chế độ vận hành 2H-4H-4HLc-4LLc cùng nút chuyển cầu điện tử và vi sai trung tâm tăng khả năng vượt địa hình.

Khóa vi sai cầu sau

Khóa vi sai cầu sau điều khiển bằng điện tử. Hạn chế 2 bánh sau bị quay trơn, đảm bảo lực kéo được truyền đến 2 bánh sau, nâng cao khả năng vượt địa hình của xe.

Hệ thống phanh ABS-EBD

Hệ thống phanh ABS duy trì khả năng điều khiển xe khi phanh gấp. Hệ thống phân bổ lực phanh EBD giúp rút ngắn quãng đường phanh tối đa.

Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp giúp tăng cường lực phanh cho người lái trung trường hợp đạp phanh khẩn cấp, đảm bảo an toàn cho người và xe.

Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW

Hệ thống sẽ sử dụng các cảm biến để phát hiện các vật thê nằm trong vùng điểm mù của xe ở bên trái và bên phải. Khi phát hiện có xe nằm trong điểm mù ở phía nào, cảnh báo sẽ xuất hiện trên gương chiếu hậu ở phía đó.

Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước – FCM

Bằng cách sử dụng camera và cảm biến radar, hệ thống FCM có thể phát hiện các vật cản phía trước xe để giúp hạn chế va chạm phía trước hoặc giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp có có va chạm không thể tránh khỏi.
PHIÊN BẢN MITSUBISHI NEW TRITON
  New Triton <small><small>4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)</small></small>NEW TRITON
4×4 AT MIVEC PREMIUM
865.000.000 VNĐ
New Triton <small><small>4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020)</small></small>NEW TRITON
4X2 AT MIVEC PREMIUM
740.000.000 VNĐ
New Triton <small><small>4X4 MT MIVEC (2020)</small></small>NEW TRITON
4X4 MT MIVEC
675.000.000 VNĐ
New Triton <small><small>4X2 AT MIVEC (2020)</small></small>NEW TRITON
4X2 AT MIVEC
630.000.000 VNĐ
New Triton <small><small>4X2 MT (2020)</small></small>NEW TRITON
4X2 MT
600.000.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - - - - -
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.305 x 1.815 x 1.795 5.305 x 1.815 x 1.795 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.775
Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,9 5,9 5,9 5,9 5,9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 220 205 205 200
Trọng lượng không tải (kg) 1925 1810 1915 1.740 1.725
Số chỗ ngồi (người) 5 5 5 5 5
ĐỘNG CƠ - - - - -
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel DI-D
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500 181/3.500 181/3.500 181/3.500 136/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500 430/2.500 430/2.500 430/2.500 324/1.500-2500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - - - - -
Hộp số 6AT - Sport Mode 6AT - Sport Mode 6MT 6AT - Sport Mode 6MT
Truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Cầu sau
Gài cầu điện tử - - -
Khóa vi sai cầu sau - - -
Chế độ chọn địa hình Off-road - - - -
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Lốp xe trước/sau 265/60R18 265/60R18 245/65R17 245/65R17 245/70R16
Phanh trước Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 16" Đĩa thông gió 16"
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống


 

Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

MITSUBISHI PHƯƠNG NGUYÊN
Địa chỉ 1:  63A Võ Văn Kiệt, An Lạc, Bình Tân, Hồ Chí Minh
Email: cuongtran2399@gmail.com
Điện Thoại: 09 6666 7165

NEW TRITON 4X2 MT

600.000.000 VNĐ

NEW TRITON 4X2 AT MIVEC

630.000.000 VNĐ

NEW TRITON 4X4 MT MIVEC

675.000.000 VNĐ

MITSUBISHI PHƯƠNG NGUYÊN

Đại Lý xe Mitsubishi PHƯƠNG NGUYÊN
Zalo Zalo:0937343353 Zalo
Hotline:0937343353
Send SMS SMS:0937343353 >Nhắn tin Facebook Nhắn tin Facebook